Du học Nhật Bản ở Tokyo Japan, trái tim của nước Nhật


Bạn đang muốn đi du học Nhật Bản ở Tokyo nhưng bạn lại chưa hiểu nhiều về vùng đất này. Nếu vậy, bạn cần biết những điểm cơ bản về Tokyo như vị trí, khí hậu, dân số và quan trọng là các trường học ở Tokyo. Trong bài viết này, NBO sẽ giúp các bạn có những thông tin cơ bản về Tokyo giúp bạn có thể tự tin lựa chọn khi quyết định đi du học ở Tokyo.

Du học Nhật Bản khu vực Tokyo
Du học Nhật Bản ở Tokyo

Một số thông tin cơ bản về tỉnh Tokyo

  • Dân số: khoảng 9,273 triệu dân cao nhất Nhật Bản
  • Diện tích: 2.190,93 km
  • GDP: 1.479 tỷ Đô la Mỹ được đánh giá là thành phố có GDP cao nhất thế giới.
  • Cơ cấu hành chính: Chia ra làm 62 khu trong đó có 23 khu đặc biệt: Shinjuku, Adachi, Ota, Arakawa, Bunkyo, Chiyoda, Chuo, Edogawa, Meguro, Itabashi, Katsushika, Kita, Koto, Minato, Nakano, Nerima, Setagaya, Shibuya, Shinagawa, Suginami, Sumida, Taito, Toshima
  • Trung tâm hành chính: Quận Shinjuku
  • Vị trí địa lý: Tokyo có phía đông giáp tỉnh Chiba, phía bắc giáp tỉnh Saitama, phía tây giáp tỉnh Yamanashi và phía nam giáp tỉnh Kanagawa. Ngoài ra, Tokyo còn có một phần giáp biển và quần đảo Izu cùng quần đảo Ogasawara cũng được xếp vào khu vực Tokyo.
  • Thời tiết: khu vực Tokyo nằm ở vành đai khí hậu cận nhiệt đới ẩm, đặc điểm của khí hậu cận nhiệt đới ẩm là mùa hè ẩm ướt và mùa đông dịu mát với những đợt rét. Tuy mùa đông dịu mát nhưng Tokyo vẫn có tuyết vào mùa đông tuy nhiên lượng tuyết không nhiều. 
Du học Nhật Bản ở Tokyo Japan
Du học Nhật Bản ở Tokyo Japan

Các trường đại học ở Tokyo

  1. Temple University, Japan Campus (テンプル大学ジャパンキャンパス)
  2. Teikyo University of Science (帝京科学大学)
  3. Tokyo Zokei University (東京造形大学)
  4. University of the Sacred Heart, Tokyo (聖心女子大学)
  5. Ueno Gakuen University (上野学園大学)
  6. Toyo Eiwa University (東洋英和女学院大学)
  7. Tokyo Kasei Gakuin University (東京家政学院大学)
  8. Tokyo Junshin University (東京純心大学)
  9. Tokyo Institute of Technology (東京工業大学)
  10. Tokyo Gakugei University (東京学芸大学)
  11. Waseda University (早稲田大学)
  12. Wako University (和光大学)
  13. University of Tokyo (東京大学)
  14. Tokyo Future University (東京未来大学)
  15. Tokyo Fuji University (東京富士大学)
  16. Tokyo Dental College (東京歯科大学)
  17. Tokyo Denki University (東京電機大学)
  18. Tokyo College of Music (東京音楽大学)
  19. Tsuda University (津田塾大学)
  20. Toyo University (東洋大学)
  21. Toyo Gakuen University (東洋学園大学)
  22. Tokyo City University (東京都市大学)
  23. Tokyo Ariake University of Medical and Health Sciences (東京有明医療大学)
  24. Toho University (東邦大学)
  25. Toho Gakuen School of Music (桐朋学園大学)
  26. The University of Electro Communications (電気通信大学)
  27. Tokyo Women’s College of Physical Education (東京女子体育大学)
  28. Tokyo Woman’s Christian University (東京女子大学)
  29. Tokyo University of the Arts (東京藝術大学)
  30. Tokyo University of Technology (東京工科大学)
  31. Tokyo University of Science (東京理科大学)
  32. Tokyo University of Pharmacy and Life Science (東京薬科大学)
  33. Tokyo University of Marine Science and Technology (東京海洋大学)
  34. Tokyo University of Foreign Studies (東京外国語大学)
  35. Tokyo Seitoku University (東京成徳大学)
  36. Tokyo Polytechnic University (東京工芸大学)
  37. Tokyo Metropolitan University (首都大学東京)
  38. Tokyo Medical and Dental University (東京医科歯科大学)
  39. Tokyo Keizai University (東京経済大学)
  40. Tokyo Kasei University (東京家政大学)
  41. Teikyo University (帝京大学)
  42. Teikyo Heisei University (帝京平成大学)
  43. Tama University (多摩大学)
  44. Tama Art University (多摩美術大学)
  45. Takushoku University (拓殖大学)
  46. Takachiho University (高千穂大学)
  47. Taisho University (大正大学)
  48. Ochanomizu University (お茶の水女子大学)
  49. Nishogakusha University (二松学舎大学)
  50. Nippon Sport Science University (日本体育大学)
  51. Nippon Dental University (日本歯科大学)
  52. Nihon University (日本大学)
  53. Nihon Pharmaceutical University (日本薬科大学)
  54. Musashino University (武蔵野大学)
  55. Musashino Art University (武蔵野美術大学)
  56. Musashino Academia Musicae (武蔵野音楽大学)
  57. Sugino Fashion College (杉野服飾大学)
  58. St. Luke’s International University (聖路加国際大学)
  59. Sophia University (上智大学)
  60. Soka University (創価大学)
  61. Shukutoku University (淑徳大学)
  62. Showa Women’s University (昭和女子大学)
  63. Tokyo University of Agriculture and Technology (東京農工大学)
  64. Tokyo University of Agriculture (東京農業大学)
  65. Tokyo Union Theological Seminary (東京神学大学)
  66. Shirayuri University (白百合女子大学)
  67. Shiraume Gakuen University (白梅学園大学)
  68. Shibaura Institute of Technology (芝浦工業大学)
  69. Senshu University (専修大学)
  70. Seisen University (清泉女子大学)
  71. Seikei University (成蹊大学)
  72. SANNO University (産業能率大学)
  73. Rissho University (立正大学)
  74. Rikkyo University (立教大学)
  75. Otsuma Women’s University (大妻女子大学)
  76. Musashi University (武蔵大学)
  77. Mejiro University (目白大学)
  78. Mejiro University (Japanese Language Program for Foreign Students) (目白大学(留学生別科日本語専修課程))
  79. Meisei University (明星大学)
  80. Meiji University (明治大学)
  81. Meiji Gakuin University (明治学院大学)
  82. Kyoritsu Women’s University (共立女子大学)
  83. International Christian University (ICU) (国際基督教大学(ICU))
  84. Hoshi University (星薬科大学)
  85. Hosei University (法政大学)
  86. Hitotsubashi University (一橋大学)
  87. Japan Women’s University (日本女子大学)
  88. Japan Women’s College of Physical Education (日本女子体育大学)
  89. Gakushuin Women’s College (学習院女子大学)
  90. Gakushuin University (学習院大学)
  91. Digital Hollywood University (デジタルハリウッド大学)
  92. Daito Bunka University (大東文化大学)
  93. Chuo University (中央大学)
  94. Bunkyo Gakuin University (文京学院大学)
  95. Bunka Gakuen University (文化学園大学)
  96. Atomi University (跡見学園女子大学)
  97. Asia University (亜細亜大学)
  98. Aoyama Gakuin University (青山学院大学)
  99. Kyorin University (杏林大学)
  100. Kunitachi College of Music (国立音楽大学)
  101. Komazawa Women’s University (駒沢女子大学)
  102. Komazawa University (駒澤大学)
  103. Kokushikan University (国士舘大学)
  104. Kokugakuin University (國學院大學)
  105. Kogakuin University (工学院大学)
  106. Keisen University (恵泉女学園大学)
  107. Japan Lutheran College (ルーテル学院大学)
  108. Japan College of Social Work (日本社会事業大学)
  109. J.F. Oberlin University (桜美林大学)
  110. Keio University (慶應義塾大学)
  111. Kaetsu University (嘉悦大学)
  112. Juntendo University (順天堂大学)
  113. Japan University of Economics (日本経済大学(東京渋谷キャンパス))

Lưu ý: thông tin về các trường đại học ở Tokyo được cập nhật theo chuyên trang JPSS tháng 8/2020. Nếu bạn muốn du học Nhật Bản ở Tokyo thì hãy vào trang JPSS để có thêm thông tin chi tiết.

Du học Nhật Bản ở Tokyo Japan
Du học Nhật Bản ở Tokyo Japan

Các trường nhật ngữ ở Tokyo

  1. An Language School Nerima
  2. Fuji International Language Institute
  3. Asia Fellowship Society Foreign Language School
  4. Bunka Institute Of Language
  5. Elite Japanese Language School
  6. Ikushu International Language Academy
  7. Intercultural Institute Of Japan
  8. Japanese Language School Affiliated With Chuo College Of Technology
  9. Evergreen Language School
  10. Eastern (Toho) International College
  11. Gakuhou Japanese Language Institute
  12. Gendai Language School
  13. Aoyama School Of Japanese
  14. Japanese Language School Of The Tokyo Foreign Language Academy
  15. Jet Academy
  16. Higashi Shinjuku Japanese Language School
  17. ALCC Tokyo Academy
  18. An Language School
  19. Hotsuma International School Tokyo School
  20. An Language School Narimasu
  21. Human Academy Japanese Language School Tokyo Campus
  22. Iecc Japanese Language School
  23. International Academy Japanese Language Institute
  24. Isi Language School
  25. Kichijoji Language School
  26. Chiyoda International Language Academy
  27. Coach Academy Japanese Language School
  28. Kokusho Japanese Language School
  29. Japan College Of Foreign Languages Japanese Language Division
  30. Japanese Language Institute, Asian Students Cultural Association
  31. Aoyama International Education Institute
  32. Kcp International Japanese Language School Japanese Language And Culture For The Global Community
  33. Labo International Exchange Foundation, Labo Japanese Language Institute
  34. Lic Kokusai Gakuin
  35. Manabi Japanese Language Institute Tokyo
  36. Meros Language School
  37. Midream School Of Japanese Language
  38. Shinjuku Japanese Language Institute
  39. Shinpo International Institute
  40. Tokyo International Business College Japanese Language Department
  41. Tokyo International Exchange College Ikebukuro
  42. Mitsumine Career Academy Japanese Language Course
  43. Samu Language School
  44. The Cultural Department Of Tamagawa International Language School
  45. The Institute Of Japanese-Chinese Studies
  46. The International Institute Of Japanese Language
  47. School Juridical Person Daijou, Shukutoku Gakuen Shukutoku Japanese Language School
  48. Shibuya Language School
  49. Shinjuku Fujisan International Language Institute
  50. Shinjuku Gyoen Gakuin
  51. Shinjuku Heiwa Japanese Language School
  52. Shurin Japanese School
  53. Kai Japanese Language School
  54. Sun-A International Academy
  55. Sunshine College
  56. Tamagawa International Language School
  57. Tokyo Foreign Language College
  58. Tokyo Institute Of Japanese
  59. TCC Japanese Institute
  60. 行知学園第二附属日本語学校
  61. The Kazankai Foundation The Toa Language Institute
  62. Tokyo Central Japanese Language School
  63. Tokyo City Japanese School
  64. Tokyo College Of Education ・ Tamagawa School
  65. Tokyo Cosmo Gakuen
  66. Tokyo Institute Of Language, Japanese Language Center
  67. Tokyo International Japanese School
  68. UJS Language Institute
  69. Tokyo Japanese Language Center
  70. Waseda Foreign Language College
  71. Waseda Edu Japanese Language School
  72. Tokyo International Language Academy
  73. Westcoast Language School
  74. Waseda Language School
  75. Tokyo Japanese Language Education Center Japan Student Services Organization
  76. Tokyo Kogakuin Japanese Language School
  77. Tokyo Language Education Academy
  78. Tokyo Ymca Japanese Language Institute
  79. Toshin Language School
  80. Toyo Language School
  81. Unitas Japanese Language School Tokyo
  82. Tokyo Nakano Language School
  83. Tokyo Sanritsu Academy
  84. Tokyo World Japanese Language School
  85. YIEA Tokyo Academy
  86. YMCA Tokyo  Language School
  87. Yoshida Institute Of Japanese Language

Lưu ý: thông tin về các trường nhật ngữ ở Tokyo được cập nhật theo Nisshinkyo tháng 8/2020. Nếu bạn muốn du học Nhật Bản ở Tokyo thì hãy vào trang JPSS để có thêm thông tin chi tiết.

Du học Nhật Bản ở Tokyo
Du học Nhật Bản ở Tokyo
Du học Nhật Bản ở Tokyo
Du học Nhật Bản ở Tokyo

Du học Nhật Bản ở Tokyo Japan

Với các thông tin ở trên, các bạn đã biết Tokyo cách Tokyo bao xa, các bạn cũng biết những nét cơ bản về tỉnh Tokyo và quan trọng là có danh sách các trường ở Tokyo cho bạn tham khảo. Nếu bạn đang có ý định đi du học Nhật Bản ở Tokyo thì có thể nói đây là một điểm đến du học rất tốt. Còn về quyết định cuối cùng của bạn có chọn Tokyo hay không thì bạn hãy tự cân nhắc nhé. Có rất nhiều yếu tố sẽ ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng này nhưng tin chắc rằng nếu bạn là một người thích vùng đất Tokyo thì chắc chắn nơi đây sẽ là điểm đến rất tuyệt vời dành cho bạn.

Du học Nhật Bản ở Tokyo Japan
Du học Nhật Bản ở Tokyo Japan

Du học Nhật Bản ở Tokyo còn rất nhiều điều thú vị nữa đấy. Hãy khám phá vùng đất này và chắc chắn bạn sẽ thấy nơi đây như ngôi nhà thứ hai của bạn. Hẹn gặp lại các bạn ở đất nước mặt trời mọc trong một ngày không xa.


Ý kiến bạn đọc (0)

Quay lại đầu trang