Các ngành nghề XKLĐ Nhật Bản bạn nên biết


NBO – Nếu bạn đang muốn đi lao động Nhật Bản thì có lẽ bạn sẽ khá phân vân vì không biết có những ngành nghề nào được phép lựa chọn. Thực ra, các ngành nghề XKLĐ Nhật Bản có rất nhiều nhưng đa phần chỉ tuyển lao động ở một vài ngành nghề phổ biến. Một số ngành nghề do nhu cầu tuyển lao động ít hoặc không có nên hầu như cả năm cũng không có đơn hàng nào.

Các ngành nghề XKLĐ Nhật Bản bạn nên biết
Các ngành nghề XKLĐ Nhật Bản bạn nên biết

Các ngành nghề XKLĐ Nhật Bản

  1. Bảo dưỡng máy móc: Bảo dưỡng máy móc.
  2. Cách nhiệt: Công việc cách nhiệt.
  3. Cấp liệu bê tông bằng áp lực: Cấp liệu bê tông bằng áp lực.
  4. Chống thấm nước: Chống thấm nước.
  5. Dán giấy: Dán giấy.
  6. Đặt đường ống: Công việc đặt đường ống (xây dựng), Đặt đường ống (nhà máy).
  7. Điều dưỡng viên.
  8. Đóng gói công nghiệp: Công việc đóng gói công nghiệp.
  9. Đóng sách: Công việc đóng sách, Đóng tạp chí, Đóng đồ dùng văn phòng.
  10. Đúc chất dẻo có cốt: Đúc từng lớp bằng tay.
  11. Đúc đồ nhựa: Đúc đồ nhựa (ép), Đúc đồ nhựa (phun), Đúc đồ nhựa (bơm), Đúc đồ nhựa (thổi).
  12. Đúc khuôn: Đúc khuôn (buồng nóng), Đúc khuôn (buồng lạnh).
  13. Đúc: Đúc (đúc sắt), Đúc (hợp kim đồng), Đúc (hợp kim nhẹ).
  14. Dựng giàn giáo: Dựng giàn giáo.
  15. Ép kim loại: Ép kim loại.
  16. Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh: Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh.
  17. Gia công cơ khí: Tiện, Phay.
  18. Gia công tinh đồ nội thất: Công việc gia công tinh sàn nhà nhựa, Gia công tinh thảm, Xây dựng khung thép dưới trần nhà, Gia công tinh tấm lợp trần nhà, Chế tạo và gia công tinh màn cửa.
  19. Gia công tinh: Gia công tinh (khuôn kim loại), Gia công tinh (Lắp ráp máy móc), Gia công tinh (đồ gá và dụng cụ).
  20. Hàng thuỷ sản nghiền thành bột: Nghề làm chả cá kamaboko.
  21. In: In offset.
  22. Khoan giếng: Khoan giếng (khoan đập), Khoan giếng (khoan xoay)
  23. Kiểm tra máy: Kiểm tra máy móc.
  24. Làm đồ đạc trong nhà: Làm đồ đạc trong nhà.
  25. Làm hàng vải bạt: Làm hàng vải bạt.
  26. Làm kim loại miếng dùng trong xây dựng: Làm kim loại miếng
  27. Làm kim loại miếng tại nhà máy: Làm kim loại miếng cơ khí.
  28. Làm những đồ cố định: Đóng đồ gỗ.
  29. Làm sắt: Làm thép kết cấu.
  30. Làm thịt nguội: Làm thịt nguội.
  31. Làm thùng các tông: Đục lỗ trên thùng các tông in sẵn, Làm thùng giấy đã in sẵn, Dán thùng giấy, Làm thùng các tông.
  32. Lắp cốp pha: Lắp cốp pha.
  33. Lắp khung kính nhôm: Lắp khung kính nhôm.
  34. Lắp ráp thiết bị và các máy điện: Lắp ráp máy điện quay, Lắp ráp máy biến thế, Lắp ráp bảng điều khiển tổng đài, Lắp ráp dụng cụ điều khiển công tắc, Cuốn cuộn dây.
  35. Lắp ráp thiết bị và máy móc điện tử: Lắp ráp thiết bị và máy móc điện tử.
  36. Lát gạch: Lát gạch.
  37. Lợp ngói: Lợp ngói.
  38. Mạ: Mạ điện, Mạ điện nhúng nóng.
  39. May quần áo: May váy đầm.
  40. Nghề cá đi tàu: Nghề đánh cá nhảy, Cá ngừ đường dài, Câu cá bằng mồi mực, Lưới vây, Lưới re, Lưới kéo, Nghề đánh cá lưới cố định, Nghề đánh cá lồng tôm, cua.
  41. Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản gia nhiệt: Chế biến bằng phương pháp chiết, Chế biến bằng phương pháp sấy khô, Chế biến thực phẩm ướp gia vị, Chế biến thực phẩm hun khói.
  42. Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản không gia nhiệt: Chế biến thực phẩm muối, Chế biến thực phẩm khô, Chế biến thực phẩm lên men.
  43. Nghề dệt: Hồ và móc chỉ dọc, Thao tác dệt, Kiểm tra.
  44. Nghề đóng hộp thực phẩm: Đóng hộp thực phẩm.
  45. Nghề dùng các thiết bị xây dựng: Ủi, Bốc dỡ, Đào xới, Cán phẳng.
  46. Nghề gia công xử lý thịt gà: chế biến thịt gà.
  47. Nghề hàn: Hàn tay, hàn bán tự động.
  48. Nghề nuôi trồng thủy sản: Nghề nuôi trồng sò điệp.
  49. Nghề xe chỉ: Xe chỉ sơ cêp, Xe chỉ, Guồng chỉ, Xoắn và chặp đôi.
  50. Nhuộm: Nhuộm sợi, Nhuộm đan dệt.
  51. Nông nghiệp cấy giống: Nghề trồng rau quả trong nhà kính, Làm ruộng & Trồng rau.
  52. Nông nghiệp chăn nuôi: Làm bơ sữa, Nuôi lợn, Nuôi gà.
  53. Nướng bánh mỳ: Nghề nướng bánh mỳ.
  54. Rèn: Rèn khuôn (búa), Rèn khuôn (máy ép).
  55. Sản xuất bảng điều khiển in: Thiết kế tấm mạch in, Chế tấm mạch in.
  56. Sản xuất bộ đồ giường: Chế bộ đồ giường.
  57. Sản xuất đồ com lê nam giới: Sản xuất đồ com lê nam giới.
  58. Sản xuất quần áo phụ nữ và trẻ em: Sản xuất quần áo may sẵn cho trẻ em và phụ nữ
  59. Sản xuất sản phẩm đan: Sản xuất giày, Đan vòng.
  60. Sản xuất sợi đan dọc: Đan dọc.
  61. Sơn: Công việc sơn nhà, Sơn kim loại, Sơn cầu thép, Sơn phun.
  62. Thợ mộc: thợ mộc.
  63. Thợ nề: Xây bằng đá, Nối terrazzo.
  64. Trát vữa: Trát vữa.
  65. Xây dựng bộ lọc ống kim: Xây dựng bộ lọc ống kim.
  66. Xây dựng thanh gia cố: Lắp thanh gia cố.
  67. Xử lý anốt nhôm: Xử lý anốt nhôm.

Một số ngành nghề XKLĐ Nhật Bản phổ biến 

Với 67 ngành và 124 nghề vừa kể trên, các bạn lưu ý phân biệt giữa ngành và nghề nhé. Ngành là lĩnh vực bao hàm rất nhiều nghề, còn nghề là một lĩnh vực ở trong ngành. Với những ngành nghề kể trên, có một số ngành nghề khá phổ biến thường xuyên tuyền lao động, các ngành nghề khác rất ít tuyển hoặc gần như không tuyển lao động. Một số ngành nghề thường tuyển lao động có thể kể ra như nông nghiệp, cơ khí, điện tử, xây dựng, may mặc, chế biến thực phẩm.

Như vậy, có thể thấy rằng các ngành nghề XKLĐ Nhật Bản rất đa dạng và phong phú nhưng không phải ngành nghề nào cũng có nhu cầu tuyển lao động với số lượng lớn. Thậm chí có những ngành nghề không có nhu cầu tuyển thêm và có những ngành nghề có nhu cầu tuyển thêm nhưng số lượng tuyển được lại rất ít. Vì thế, các bạn cần tìm hiểu kỹ trước khi quyết định đăng ký đơn hàng để đi XKLĐ Nhật Bản.


Ý kiến bạn đọc (0)

Quay lại đầu trang